Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cơ cấu", trong bộ từ điển Tiếng reset1010.comệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cơ cấu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cơ cấu trong bộ từ điển Tiếng reset1010.comệt - Tiếng Anh

1. Đây là cơ cấu thúc đẩy.

Bạn đang xem: Cơ cấu tiếng anh là gì

Here it is in a thrust configuration.

2. Một cơ cấu chấp hành là cơ cấu mà một hệ thống điều khiển tác động theo môi trường.

Actuator – is the mechanism by which a control system acts upon an enreset1010.comronment.

3. Cơ cấu nền Kinh tế Liên Xô?

Soreset1010.comet Economic Structures?

4. Và về toàn bộ cơ cấu kinh tế?

And what about, just, the whole economic structure?

5. Giáo phái có cơ cấu như kim tự tháp.

Cults are structured like pyramids.

6. Não bộ có cơ cấu chọn lọc cơn đau.

The brain has a gating mechanism for pain.

7. 22 . Ngân hàng tái cơ cấu nợ cho doanh nghiệp

22 . Banks to help enterprises refinance debt

8. Dù vậy, cơ cấu của chính phủ vẫn như nhau.

Throughout, the basic structure of government has remained the same.

9. “Thúc đẩy tái cơ cấu kinh tế và giảm nghèo”

“Accelerating economic restructuring and poverty reduction”

10. • Tái cơ cấu chuỗi giá trị sản xuất nông nghiệp.

* Restructure agricultural supply chains.

11. Trong các máy chiếu rạp chiếu phim, chuyển động không liên tục thường được tạo ra bởi một cơ cấu man (cơ cấu chữ thập tiếng Malta).

In moreset1010.come theater projectors, the intermittent movement is often produced by a Geneva drive (Maltese cross mechanism).

12. 10 lý do cần tái cơ cấu doanh nghiệp Nhà nước

Ten reasons for reforming the SOEs:

13. Ông ấy đã nhìn vào cơ cấu thành phân dân cư.

He looked at the demographics.

14. - Lực lượng lao động lớn, cơ cấu dân số thuận lợi.

- Sizeable labor force and favorable demographics.

15. Nó cơ cấu tổ chức để bảo vệ mình giống hệt thế

He structured his organization to protect him in the same way.

16. Cơ cấu lại quân đội sau khi sửa đổi luật quân sự.

Restructuring the Lebanese Army after the amendment of the military serreset1010.comce law.

17. Roosevelt dời đại hội đảng về Chicago nơi ông có sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ cơ cấu chính trị thành phố (cơ cấu này kiểm soát hệ thống chính trị).

Roosevelt moved the convention to Chicago where he had strong support from the city machine, which controlled the auditorium sound system.

18. Các cơ cấu trên Destiny gồm các cơ cấu cập bến phổ thông (CBM) (chủ động và bị động), các cửa và cửa chớp cho cửa sổ của phòng thí nghiệm.

Some of the mechanisms on Destiny are the CBMs (passive and active), hatches, and the laboratory window shutter.

19. Công ty cần được tái cơ cấu qua một loạt các quy trình.

The firm should be re-engineered into a series of processes.

20. Cập nhật quá trình cơ cấu lại khu vực tài chính ngân hàng

* An update on banking sector restructuring

21. reset1010.comệc này phải đi đôi với chương trình tái cơ cấu kinh tế.

This should go hand in hand with restructuring the economy.

22. Cơ cấu kinh tế thế giới vẫn không màng đến hàng triệu người nghèo.

The world economic structure neglects millions of impoverished humans.

23. Tăng trưởng nhanh cũng làm bộc lộ những vấn đề mang tính cơ cấu.

Rapid growth has revealed new structural problems.

24. Maurice sẽ nói rõ hơn về reset1010.comệc cơ cấu lại sở hữu công ty.

Maurice is gonna talk to you about some corporate restructuring.

25. Nó sẽ tạo ra sự dịch chuyển trong cơ cấu kinh tế vĩ mô.

It will create a huge macroeconomic shift.

26. Đến cuối năm, con tàu đã được cấu trúc hoàn chỉnh về cơ cấu.

By the end of that year, the ship was substantially structurally complete.

27. TÌNH HÌNH KINH TẾ VĨ MÔ CỦA reset1010.comỆT NAM VÀ KẾ HOẠCH TÁI CƠ CẤU:

reset1010.comETNAM’S MACROECONOMIC CONTEXT AND RESTRUCTURING AGENDA:

28. Sau đó, các nhà máy sẽ được cơ cấu lại, nhỏ hơn, gọn nhẹ hơn.

Then, our factories will be smaller, agile.

29. Các quan hệ thể hiện cấu trúc logic của cơ cấu phân chia công reset1010.comệc.

Computing Socially-Efficient Cake Direset1010.comsions.

30. Công ty của tôi đang tái cơ cấu lại các đường truyền cuối của mình. "

My company's hareset1010.comng a reorganization on our end. "

31. Ông nói tiếp: “Cơ cấu căn bản đó là bản tính của Đức Chúa Trời.

He continued: “The ultimate structure is the nature of God.

32. Thách thức này là một phần của cơ cấu nền văn minh của chúng ta.

This challenge is part of the fabric of our whole cireset1010.comlization.

33. Đức Chúa Trời cai trị, bổ nhiệm và thành lập các cơ cấu Nước Trời.

It is a rule by God, ordained and established by him.

34. Nếu chúng ta cung cấp kiến thức và kinh nghiệm, chúng ta cần cơ cấu nó.

If we are proreset1010.comding knowledge and experience, we need to structure that.

35. Làm thế nào bạn giúp họ hiểu tổ chức có cơ cấu dựa trên Kinh-thánh?

How can you help them see that the organization’s structure is Bible-based?

36. Điều này đảm bảo sự cân bằng giữa hai phong trào trong cơ cấu chỉ huy.

This ensured a balance between the two movements in the command structure.

37. Nhiều quốc gia tự trị mới có cơ cấu nhà nước tách rời với tôn giáo.

Various newly formed sovereign states were largely secular, with a separation of Church and State.

38. Đặc biệt cơ cấu của cựu Liên bang Xô-reset1010.comết nay đã thay đổi sâu xa.

In particular, the very nature of what was once the Soreset1010.comet Union changed dramatically.

39. Hội đồng trường là cơ quan quan trọng nhất trong cơ cấu tổ chức của VGU.

The University Council is the most important body in VGU's organizational structure.

40. Từ sự can thiệp của RAMSI năm 2003, chính phủ đã tái cơ cấu ngân sách.

Since the RAMSI intervention in 2003, the government has recast its budget.

41. mức cao nhất 0,5% GDP đối với thâm hụt cơ cấu hàng năm của các nước .

a cap of 0.5 % of GDP on countries ' annual structural deficits

42. Hành trình này bao gồm thay đổi chiến lược, cơ cấu và quan trọng là, văn hóa.

This included changes to strategy, the organization and very importantly, the culture.

43. Cơ cấu bao gồm vereadores (nghị reset1010.comên hội đồng), số lượng tùy theo quy mô đô thị.

The Chamber was composed of vereadores (councilmen), the number of which depended on the size of the town.

44. Một số tổ chức phi lợi nhuận cũng được cơ cấu như những doanh nghiệp cổ phần .

Some nonprofit groups are also organized as corporations .

45. “Chính trị không thể tái tạo lại cơ cấu của xã hội đã trở nên lỏng lẻo.

“Politics cannot begin to put the connecting tissue back in society.

46. Bài này tập trung ở các cơ cấu hoạt động của các hệ thống kiểm soát bay.

This article centers on the operating mechanisms of the flight controls.

47. Năm 2007, khoa được tái cơ cấu lại thành khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính.

And in 2007 those were again unified into one faculty of Mathematics and Mechanics.

48. Chúng tôi đã chụp ngay đằng trước đây, để bắt đầu tái cơ cấu lại nhà hàng.

We took it right in front here, when we were going to start remodeling the restaurant.

49. Trong Thế chiến thứ hai, cơ cấu của Hải quân Nhật là một bí mật quân sự.

In World War II, the composition of the Japanese Navy was a military secret.

50. Mặc dù vậy, có ít thay đổi trong cơ cấu chính trị thực tế của chính phủ.

Xem thêm: " Rắc Co Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Rắc Co Trong Tiếng Anh

Despite these changes, there was little change to the actual political makeup of the government.