She did not use an architect và added on to lớn the building in a haphazard fashion, so the home contains numerous oddities such as doors và stairs that go nowhere, windows overlooking other rooms and stairs with odd-sized risers.

Bạn đang xem: Haphazard là gì


Bà không sử dụng kiến trúc sư với tự mình bổ sung cập nhật hạng mục vào tòa công ty một bí quyết ngẫu hứng, bởi vậy khu nhà ở chứa tương đối nhiều thứ kỳ quỷ quái như cửa ra vào và bậc thang mà ko đi cho đâu, hành lang cửa số nhìn ra các phòng không giống và cầu thang với phần đa người vực dậy kỳ quái.
Sadly, in today’s hectic world, eating has become a haphazard, do-your-own-thing affair in many households.
Đáng bi thảm là trong vắt giới nhanh lẹ ngày nay, việc nhà hàng ăn uống ở các gia đình đang trở thành chuyện thời gian nào làm cũng được, từ ai nấy lo.
With the exception of a few specialized units, most of these formations actually fell below strength, were poorly trained and equipped in a haphazard way with an array of French, American, British, Belgian, West German, Czechoslovakian, Chinese, và Soviet weapon systems.
Với trường phù hợp ngoại lệ của một vài đơn vị chuyên gia, phần đông các đơn vị trong Quân nhóm Hoàng gia Khmer phần đa ở tình trạng sức đánh nhau yếu, huấn luyện và đào tạo kém cùng trang bị bừa bãi với danh sách hệ thống vũ khí của các nước Pháp, Mỹ, Anh, Bỉ, Tây Đức, Tiệp Khắc, Trung Quốc, và Liên Xô.
8 The idea that nonliving material could come to lớn life by chance, by some haphazard accident, is so remote as lớn be impossible.
8 Sự khả hữu về việc các vật vô sinh có thể trở thành trang bị sống vì sự ngẫu nhiên, do một tai trở nên may rủi như thế nào đó, là vượt xa vời mang đến nỗi cần thiết nào tất cả được.
Haphazard industrial planning, increased urbanisation, poverty and lack of competence of the municipal government are seen as the major reasons for high levels of waste pollution in major cities of the country.
Việc lên kế hoạch các cụm công nghiệp thiếu tính khoa học, tình trạng city hóa, nghèo khổ và thiếu năng lực điều hành của cơ quan ban ngành thành phố được xem như là những tại sao chính làm vụ việc chất thải ở những thành phố to của Nigeria thêm trầm trọng hiện nay nay.
Even the haphazard layout of the streets forming a labyrinth throughout the thành phố evokes images of the old Edo.
Ngay cả cách bố trí lộn xộn các con đường tạo thành một mê cung khắp thành phố, cũng khiến người ta tác động đến Edo thời cổ.
I mean, I was hoping that my cunt was going to lớn fucking work again, & I had a feeling that a haphazard birth wouldn"t make things better.
Tôi hy vọng âm đạo của tôi sẽ có xúc cảm lần nữa, với tôi quan tâm đến rằng sinh em bé tự nhiên không làm cho nó xuất sắc hơn.
Over the years, haphazard construction activities và building of new roads has greatly reduced its effectiveness.
Qua các năm, các hoạt động xây dựng lộn xộn và xây dựng những con đường bắt đầu làm giảm tác dụng của nó.
Afghanistan Army Called a Haphazard Operation", 19 September 2001 Jane"s Sentinel Security Assessment, 2001 Ivanov, Grigory.
Afghanistan Army Called a Haphazard Operation", ngày 19 tháng 9 năm 2001 ^ a ă Jane"s Sentinel Security Assessment, 2001 ^ Terrorism and Global Disorder - Adrian Guelke - Google Libros.
The erasures were sporadic và haphazard, with only the more visible và accessible images of Hatshepsut being removed; had it been more complete, we would not now have so many images of Hatshepsut.
Theo công ty Ai Cập học khét tiếng Donald Redford: Những vấn đề xoá bỏ xảy ra không tiếp tục và bừa bãi, và chỉ những hình hình ảnh rõ ràng với dễ nhận thấy của Hatshepsut là bị xoá bỏ; nếu việc xoá vứt được thực hiện tương đối đầy đủ thì hiện nay tại chúng ta không có quá nhiều hình hình ảnh Hatshepsut như vậy.
Amber Dowling of TheWrap also gave a positive review, saying, "It"s a visual, visceral romp into what is being phối up to lớn be another haphazard foray into the world of horror, as imagined by Murphy & his writing counterpart Brad Falchuk.
Amber Dowling của tờ TheWrap cũng cho nhện xét tốt, "Đây là một trò chơi trí tuệ thị giác, gây khó tính ruột gan được thiết lập để vươn lên là một cuộc hốt nhiên nhập khác vào nhân loại kinh dị, như được tưởng tượng vì Murphy cùng người tập sự Brad Falchuk.
The myriads of spirit creatures are not functioning independently of Jehovah in some haphazard manner.
From the beginning of the haphazard Australian and European settlements và latter official British migrations, a new dialect began to form by adopting Māori words lớn describe the different flora and fauna of New Zealand, for which English did not have words of its own.
Từ khi ban đầu các khu vực định cư Úc cùng châu Âu láo loạn và tiếp nối các cuộc di cư thỏa thuận của Anh, một phương ngữ mới bắt đầu hình thành bằng phương pháp sử dụng những từ Māori để diễn đạt hệ thực đồ gia dụng và động vật khác nhau của New Zealand, mà tiếng Anh không tồn tại từ riêng.
Just as an archer knows that his arrows will not hit the target by chance, loving parents realize that child rearing cannot be a haphazard business.
Một người bắn cung biết mũi tên quan yếu nào thoải mái và tự nhiên trúng đích. Tương tự thế, các bậc phụ huynh yêu thương nhận thấy rằng nuôi dạy con cái không phải là chuyện mong sao cũng được.
The Clydesdale Stud Book was established in nước australia in 1915, prior khổng lồ which breeding was somewhat haphazard.
Cuốn sách Clydesdale Stud được thành lập ở Úc vào thời điểm năm 1915, trước khi việc tạo nên của như là ngựa này còn có phần rối loạn.
To say that there is huge room for improvement in the running of this hotel would be to lớn understate the surreally haphazard nature of your operation.
Nếu nói rằng... Còn những chỗ cần biến hóa lớn trong việc điều hành khách sạn này... Thì chỉ là nói giảm tính bừa bến bãi đến kỳ tai ác việc điều hành của anh.
The Oxford English Dictionary defines "random" as "Having no definite aim or purpose; not sent or guided in a particular direction; made, done, occurring, etc., without method or conscious choice; haphazard."
Chuỗi những ký hiệu mã hóa đề xuất ngẫu nhiên để được an toàn. Những chuỗi được tạo thành bởi một yếu đuối tố chế tác số tình cờ bị lỗi sẽ gây ra "nứt" (cracked). ^ tự điển Oxford English Dictionary quan niệm "random" là "Having no definite aim or purpose; not sent or guided in a particular direction; made, done, occurring, etc., without method or conscious choice; haphazard."
Moreover, there was never a systematic focus on one type of target (such as airbases, radar stations, or aircraft factories); consequently, the already haphazard effort was further diluted.
Hơn nữa, họ không còn đặt trọng điểm tấn công một có khối hệ thống vào một loại kim chỉ nam (như căn cứ không quân, trạm radar, hay xí nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ bay), vì thế những kết quả may mắn đã đạt được lại càng bị giảm sút hơn nữa.
On January 25, 1993, The thành phố new york Times stated: “Flourishing amid sexual promiscuity, hypocrisy and haphazard prevention, Latin America’s sida epidemic is on its way lớn surpassing that of the United States . . .
In a September 23, 2005 front-page article on The Wall Street Journal, Microsoft co-president Jim Allchin, who had overall responsibility for the development and delivery of Windows, explained how development of Longhorn was "crashing into the ground" due in large part to lớn the haphazard methods by which features were introduced and integrated into the bộ vi xử lý core of the operating system without a clear focus on an end-product.

Xem thêm: Từ Điển Việt Anh " Máy San Tiếng Anh Là Gì ? Máy San Ủi Tiếng Anh Là Gì


Vào ngày 23 tháng chín 2005 ở bài báo trang tuyệt nhất trên The Wall Street Journal, Microsoft đồng quản trị Jim Allchin, người dân có trách nhiệm toàn diện và tổng thể cho sự trở nên tân tiến và phân phối của Windows, phân tích và lý giải việc sự cải cách và phát triển của Longhorn "sa vào vũng lầy" như thế nào, do phần lớn các cách thức đều lộn xộn vì chưng những chức năng đã được trình làng và tích đúng theo vào lõi của hệ quản lý mà không hề có một mục tiêu rõ ràng là tạo nên một thành phầm cuối cùng.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M