coddling tiếng Anh là gì?

coddling tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng coddling trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Nhõng nhẽo tiếng anh là gì


Thông tin thuật ngữ coddling tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
coddling(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ coddling

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

coddling tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ coddling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ coddling tiếng Anh nghĩa là gì.

coddle /"kɔdl/* danh từ- người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)- người nũng nịu, người nhõng nhẽo- người lười chảy thây ra* ngoại động từ- nâng niu, chiều chuộng- ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)- tần, hầm (thức ăn)!to coddle oneself- nũng nịu, nhõng nhẽo- lười chảy thây ra

Thuật ngữ liên quan tới coddling

Tóm lại nội dung ý nghĩa của coddling trong tiếng Anh

coddling có nghĩa là: coddle /"kɔdl/* danh từ- người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)- người nũng nịu, người nhõng nhẽo- người lười chảy thây ra* ngoại động từ- nâng niu, chiều chuộng- ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)- tần, hầm (thức ăn)!to coddle oneself- nũng nịu, nhõng nhẽo- lười chảy thây ra

Đây là cách dùng coddling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Mã Trường, Mã Ngành Học Viện Ngân Hàng Mã Ngành Học Viện Ngân Hàng Năm 2021

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ coddling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập reset1010.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

coddle /"kɔdl/* danh từ- người nâng niu tiếng Anh là gì? người chiều chuộng (kẻ khác)- người nũng nịu tiếng Anh là gì? người nhõng nhẽo- người lười chảy thây ra* ngoại động từ- nâng niu tiếng Anh là gì? chiều chuộng- ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)- tần tiếng Anh là gì? hầm (thức ăn)!to coddle oneself- nũng nịu tiếng Anh là gì? nhõng nhẽo- lười chảy thây ra