Nghe phát âm Nghe phát âm 1 /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/ 2 Thịnh hành 2.1 Danh từ 2.1.1 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) odour 3 Kỹ thuật chung 3.1 mùi 4 Những từ ảnh hưởng 4.1 Từ cũng nghĩa 4.1.1 noun /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm




Bạn đang xem: Odor là gì

Thịnh hành

Danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) odour

Kỹ thuật chung

mùi

Những từ ảnh hưởng

Từ cũng nghĩa

noun air , aroma , bouquet , effluvium , efflux , emanation , essence , exhalation , flavor , fragrance , musk , perfume , pungence , pungency , redolence , smell , snuff , stench , stink , tang , tincture , trail , whiff , scent , aromaticity , cachet , esteem , estimation , fetor , fume , fumet , funk , mephitis , nidor , reputation , repute , savor Nghe phát âm Nghe phát âm khí; ám khí, Từ cũng nghĩa : noun, fetor , foul air , fumes , gas , mephitis , odor , pollution , reek… ngưỡng mùi, mùi nhạt nhất của mẫu nước hay mẫu không khí đc nhận ra sau khi pha loãng liên tục với nước không…

Bài Viết: Odor là gì

Quy cách · Nhóm phát triển · Liên lạc quảng cáo and bình luận · Trà Sâm Dứa Nghe phát âm Nghe phát âm

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng thắc mắc tại đây

Mời bạn nhập thắc mắc ở đây (hãy nhờ rằng cho thêm ngữ cảnh and nguồn bạn nhé) Vậy là còn vài giờ nữa là bước sang năm mới, năm Tân Sửu 2021 – Chúc bạn luôn: Đong cho đầy hạnh phúc – Gói cho trọn lộc tài – Giữ cho mãi an khang – Thắt chặt phú quý. ❤❤❤ mn cho mình hỏi về nha khoa thì “buccal cortical plate” dịch là gì?tks chúng ta Nghe phát âm Nghe phát âm dienh Theo tôi hiểu thì đây là “lớp xương rắn chắc trong phần xương bên dưới chân răng ở bên má”. Còn từ nghiệp vụ tiếng việt trong nha khoa để chỉ “cortical plate” thì tôi không rõ. Ai học tiếng Anh chuyên ngành điện tử cho mình hỏi “Bộ khử điện áp lệch” in english là gì ạ? Nghe phát âm Nghe phát âm dienh Để tôi thử dịch theo chữ, “bộ” = device, “khử” = correct, “điện áp” = voltage, “lệch” = imbalance => Voltage Imbalance Correction device? (??) Nghe phát âm Nghe phát âm Nghe phát âm ời,Cho mình hỏi cụm từ ” Thạch rau câu hương trái cây nhiệt đới, thạch rau câu hương khoai môn” dịch sang tiếng anh tương ứng là cụm từ nào e xin cảm ơn Nghe phát âm Nghe phát âm dienh Thạch rau câu hương trái cây nhiệt đới = Tropical fruit flavoured jelly. Thạch rau câu hương khoai môn = Taro flavoured jelly Xin chào mn. Mình có đoạn văn trong bài báo khoa học nói về tác dụng của Inulin như sau: “The impact of the daily consumption of 15 g chicory native inulin on fecal levels of bifidobacteria, stool parameters và qualityof life of elderly constipated volunteers was investigated in a randomized, double-blind, controlled versus placebo clinical trial”.Mong mọi người dịch cứu. Mình đang khúc mắc từ Fecal and Stool đều nghĩa là phân nhưng k biết dịch ra sao cho thoát nghĩa. Xin cám… Xin chào mn. Mình có đoạn văn trong bài báo khoa học nói về tác dụng của Inulin như sau: “The impact of the daily consumption of 15 g chicory native inulin on fecal levels of bifidobacteria, stool parameters và qualityof life of elderly constipated volunteers was investigated in a randomized, double-blind, controlled versus placebo clinical trial”.


Mong mọi người dịch cứu. Mình đang khúc mắc từ Fecal and Stool đều nghĩa là phân nhưng k biết dịch ra sao cho thoát nghĩa. Xin cám ơn Xem Ngay. Cụ thể Huy Quang đã thích điều ấy Xem Ngay 1 comment


*


*



Xem thêm: Vị Trí Sales Overseas Là Gì ? Kinh Nghiệm Làm Sale Forwarder


Hàng hóa là thực phẩm chức năng, trong phần HDSD có mục chỉ dẫn về phần phương pháp áp dụng chia làm 2 loại liều áp dụng là “Dùng tăng nhanh” and “Dùng bảo trì”. Mình đang chưa biết đến dịch sang tiếng Anh áp dụng từ như vậy nào cho phù hợp.Cảm ơn mọi người nhiều ạ!