Dưới đó là những mẫu câu bao gồm chứa từ bỏ "off the shelf", trong cỗ từ điển từ điển Anh - reset1010.comệt. Chúng ta có thể tham khảo đông đảo mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần để câu với từ off the shelf, hoặc tham khảo ngữ cảnh thực hiện từ off the shelf trong bộ từ điển từ bỏ điển Anh - reset1010.comệt

1. It was fired from an off-the-shelf rifle.

Bạn đang xem: Off-the-shelf là gì

Được bắn từ cây súng trường không hề có giá chỉ đỡ.

2. I pulled a book off the shelf that was from lượt thích 1900,

Tôi bắt đầu lôi từ bỏ trên giá sách ra một cuốn& lt; br / và gt; từ trong năm 1900.

3. Speaking of which, this one won"t be walking off the shelf anytime soon.

nói về cuốn sách, nó sẽ không rời kệ nhanh chóng đâu.

4. In other words, I"ve taken off- the- shelf components, and I"ve made a spectroscope.

Nói bí quyết khác, tôi đã mang các linh kiện hoàn thiện cùng lắp ráp một kính quang quẻ phổ.

5. In other words, I’ve taken off-the-shelf components, và I’ve made a spectroscope.

Nói cách khác, tôi đã lấy các linh phụ kiện hoàn thiện và lắp ráp một kính quang đãng phổ.

6. This is a standard, off-the-shelf solar cell; it is connected to lớn the laptop.

Đây là một trong những pin khía cạnh trời bình thường, bao gồm sẵn; nó được nối với laptop xách tay.

7. Others sometimes use standard, off-the-shelf business paper as the build material to produce a durable prototype.

các công ty khác thỉnh thoảng được áp dụng tiêu chuẩn, off-the-shelf giấy marketing như xây dựng vật liệu để chế tạo một chủng loại thử nghiệm chất lượng độ bền cao.

Phần mềm nhỏ lẻ Phần mềm cài đặt độc quyền Shareware ^ commercial software - Definitions from Dictionary.com ^ Dareset1010.comd A. Wheeler (ngày 3 tháng hai năm 2009).

9. If at all possible, we really would like to use smart biomaterials that we can just take off the shelf & regenerate your organs.

Nếu tất cả thể shop chúng tôi thực sự ý muốn sử dụng vật liệu sinh học tối ưu mà rất có thể dễ dàng bóc ra khỏi vỏ cùng tái tạo các cơ quan tiền trong cơ thể

10. Taking a book off the shelf he found himself intrigued , not with the words of the book , but with the notes penciled in the margin .

Khi rước một cuốn sách trên kệ xuống anh ko khỏi tò mò và hiếu kỳ , không phải vì câu chữ của cuốn sách , mà là vì những cái ghi chú bởi bút chì bên lề sách .

11. Lớn save time và money, the IBU built the machine with commercial off-the-shelf parts from original equipment manufacturers whenever possible, with assembly occurring in Boca Raton at a plant Estridge designed.

Để tiết kiệm thời hạn và tiền bạc, IBU đã sản xuất máy này cùng với các bộ phận thương mại từ những nhà cung ứng thiết bị thuở đầu bất cứ khi nào có thể, với câu hỏi lắp ráp xẩy ra tại Boca Raton.

12. In many instances, the food you take off the shelf in a grocery store has been harvested under- ripe to lớn avoid damage during travel time. This means it hasn"t yet reached its peak nutrition.

trong một vài ngôi trường hợp, thức ăn được tất cả trong tiệm tạp hoá vẫn chưa có được đến mức độ dinh dưỡng cao nhất của nó

13. In 2005, the group secured funding lớn build a large-scale construction 3d printing machine using "off the shelf" components (concrete pumping, spray concrete, gantry system) khổng lồ explore how complex such components could be and realistically meet the demands for construction.

Xem thêm: Tacky Là Gì - Nghĩa Của Từ

Năm 2005, nhóm đã đảm bảo tài trợ để tạo một thiết bị in 3d có quy mô béo sử dụng những thành phần 'bên ngoài' (bơm bê tông, bê tông phun, khối hệ thống giàn) để tò mò các yếu tắc phức tạp ra sao và thỏa mãn nhu cầu thực tế nhu cầu xây dựng.