sedentary tiếng Anh là gì?

sedentary tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng sedentary trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Sedentary là gì


Thông tin thuật ngữ sedentary tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
sedentary(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ sedentary

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

sedentary tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sedentary trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sedentary tiếng Anh nghĩa là gì.

sedentary /"sedntəri/* tính từ- ngồi=sedentary posture+ tư thế ngồi- ở một chỗ, ít đi chỗ khác- (động vật học) không di trú theo mùa (chim)- chờ mồi (nhện)* danh từ- người hay ở nhà- con nhện nằm chờ mồi

Thuật ngữ liên quan tới sedentary

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sedentary trong tiếng Anh

sedentary có nghĩa là: sedentary /"sedntəri/* tính từ- ngồi=sedentary posture+ tư thế ngồi- ở một chỗ, ít đi chỗ khác- (động vật học) không di trú theo mùa (chim)- chờ mồi (nhện)* danh từ- người hay ở nhà- con nhện nằm chờ mồi

Đây là cách dùng sedentary tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: " Từ Trước Đến Giờ Tiếng Anh Là Gì, Từ Trước Đến Giờ

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sedentary tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập reset1010.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

sedentary /"sedntəri/* tính từ- ngồi=sedentary posture+ tư thế ngồi- ở một chỗ tiếng Anh là gì? ít đi chỗ khác- (động vật học) không di trú theo mùa (chim)- chờ mồi (nhện)* danh từ- người hay ở nhà- con nhện nằm chờ mồi