Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Sức mua là gì

*
*
*

sức mua
*


khả năng mua sắm hàng hoá và trả công dịch vụ bằng tiền. SM có thể là SM của dân cư nói chung hay của một tầng lớp dân cư nhất định, hay SM của đồng tiền. SM của dân cư là khả năng mua sắm hàng hoá và trả công dịch vụ của dân cư bằng thu nhập tiền tệ của họ. SM của dân cư phản ánh nhu cầu có khả năng thanh toán của dân cư; phụ thuộc vào mức thu nhập của các tầng lớp dân cư và hệ thống giá cả hàng tiêu dùng. SM của đồng tiền là số lượng hàng hoá và khối lượng dịch vụ mà một đơn vị tiền tệ nhất định có thể mua được; có quan hệ mật thiết với giá cả hàng hoá và giá công dịch vụ. Nếu giá cả hàng hoá và giá công dịch vụ giảm thì cùng một số tiền bỏ ra có thể mua được một khối lượng hàng hoá và dịch vụ nhiều hơn; trong trường hợp này, SM của đồng tiền tăng lên, và ngược lại. Như vậy, SM của đồng tiền biến động tỉ lệ nghịch với sự biến động của giá cả hàng hoá và giá công dịch vụ, tỉ lệ thuận với thu nhập của dân cư.


nd.1. Khả năng mua hàng hóa. Sức mua của nông dân. 2. Khả năng mua hàng của một đơn vị tiền tệ. Giữ vững sức mua của đồng tiền.
*

*

*



Xem thêm: Bài Tập Kết Hợp Thì Hiện Tại Đơn Và Hiện Tại Tiếp Diễn Lớp 6

sức mua

Lĩnh vực: toán & tinpower consumptionbuying powerngang sức mua: buying power paritysức mua của đồng đô-la: dollar"s buying powersức mua giảm dần: diminishing buying powerpurchasing powerbình giá hối đoái quyết định theo sức mua thực tế: purchasing power paritygiá trị sức mua: purchasing power valuelỗ hay lãi về sức mua: purchasing power loss or gainlý thuyết ngang giá sức mua: purchasing power parity theoryngang giá sức mua: purchasing power parityngang giá sức mua tương đối: relative purchasing power parityngang giá sức mua tuyệt đối: absolute purchasing power parityrủi ro sức mua: purchasing power risksức mua của đồng tiền: purchasing power of moneysức mua của đồng tiền: purchasing power of currencysức mua của người tiêu dùng: purchasing power of consumerssức mua đại quy mô: mass purchasing powersức mua hàng hóa: commodity purchasing powersức mua lưu chuyển: circulating purchasing powersức mua người tiêu dùng: consumer purchasing powersức mua quá thừa: excess purchasing powersức mua thặng dư: surplus purchasing powersức mua thực tế: real purchasing powersức mua tiềm tàng: potential purchasing powersức mua ước định: committed purchasing powersự kích thích mãi lực, sức mua: stimulation of purchasing powersự sụt giảm sức mua của đồng đô-la: decline in dollar purchasing powersự tăng sức mua: increase in purchasing powersự tạo sức mua: creation of purchasing powerchỉ số sức muabuying policy indexthuyết di chuyển sức muashift-of-purchasing power doctrine