Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Uncertain là gì

*
*
*

uncertain
*

uncertain /ʌn"sə:tn/ tính từ ko chắc, còn ngờuncertain success: sự thành công không kiên cố lắma lady of uncertain age: một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ rộng tuổi thật hay nuốm đổi, không kiên địnhuncertain weather: thời tiết hay núm đổi không xứng đáng tin cậyan uncertain companion: một người bạn không xứng đáng tin cậy
không chắc chắn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): certainty, uncertainty, ascertain, certain, uncertain, certainly, uncertainly


*

*

*

uncertain

Từ điển Collocation

uncertain adj.

1 not confident

VERBS be, feel, look, seem | become

ADV. deeply, very I feel deeply uncertain about the future. | a little, rather, slightly | strangely

PREP. about, as to He seemed strangely uncertain as khổng lồ how to lớn continue. | of We were rather uncertain of the direction it came from.

2 not known exactly

VERBS be, look | become | remain, seem

ADV. extremely, highly, very | increasingly | quite, rather, somewhat | still Whether diet is an important factor in this illness is still uncertain. | inevitably, inherently The world is inherently uncertain. | notoriously Cost estimates are notoriously uncertain in this business.

Từ điển WordNet


adj.

not established beyond doubt; still undecided or unknown

an uncertain future

a manuscript of uncertain origin

plans are still uncertain

changes of great if uncertain consequences

without further evidence his story must remain uncertain

not certain khổng lồ occur; not inevitable

everything is uncertain about the army

the issue is uncertain

not consistent or dependable

an uncertain recollection of events

a gun with a rather uncertain trigger

ambiguous (especially in the negative)

she spoke in no uncertain terms




Xem thêm: Cách Phân Biệt Face Up To Là Gì ? Đồng Nghĩa Của Face Up To Face Up To Definition & Meaning

English Synonym và Antonym Dictionary

syn.: changeable doubtful insecure precarious speculative unpredictable unsureant.: certain

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | học từ | Tra câu