washing tiếng Anh là gì?

washing tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng washing trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Washing là gì


Thông tin thuật ngữ washing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
washing(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ washing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

washing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ washing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ washing tiếng Anh nghĩa là gì.

washing /"wɔʃiɳ/* danh từ- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy- sự giặt giũ- quần áo giặt=to hang the washing out to dry+ phơi quần áo giặt- sự đãi quặngwash /wɔʃ/* danh từ- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy=to have a wash+ tắm rửa, rửa ráy- sự rửa (vật gì)=to give something a wash+ rửa vật gì- sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt=to send clothes to the wash+ đem giặt quần áo- nước rửa, nước gội- nước rửa bát, nước vo gạo- nước lã, nước ốc=this soupe is a mere wash+ súp nhạt như nước ốc=this tea is like wash+ nước chè này đúng là như nước lã- lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)- (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi- (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)- (hàng hải) sóng; tiếng sóng!to come out in the wash- có kết quả tốt, kết thúc tốt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra* ngoại động từ- rửa=to wash one"s hands+ rửa tay; (nghĩa bóng) phủi tay, không chịu trách nhiệm- giặt- chảy, chảy sát gần, vỗ vào=the sea washes the base of the cliffs+ biển vỗ vào chân vách đá- cuốn đi, giạt vào=to be washed over ashore+ bị giạt vào bờ- khoét, nạo=the water had washed a channel in the sand+ nước đã khoét thành một đường mương trong cát- thấm đẫm, làm ướt=washed with dew+ đẫm sương=washed with tears+ đầm đìa nước mắt- thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)- (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)- (kỹ thuật) đãi (quặng)* nội động từ- rửa ráy, tắm rửa, tắm gội- giặt quần áo=to wash for a living+ làm nghề giặt quần áo để kiếm sống- có thể giặt được (mà không hỏng...)=this stuff won"t wash+ vải len này không giặt được=that won"t wash!+ (nghĩa bóng) cái đó không được!=that argument won"t wash+ lý lẽ ấy không vững- bị nước xói lở (con đường...)!to wash away- rửa sạch (vết bẩn)- làm lở, cuốn trôi, cuốn đi=the bank is gradually washed by the current+ bờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần!to wash down- rửa (bằng vòi nước)=to wash down a car+ rửa xe ô tô- nuốt trôi, chiêu=he swallows a glass of water to wash his bread down+ nó uống một cốc nước để nuốt trôi miếng bánh=to wash down one"s dinner with wine+ vừa ăn vừa chiêu rượu!to wash off- rửa sạch, giặt sạch!to wash out- rửa sạch, súc sạch (cái chai)- pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều)=dress is quite washed out+ áo bạc hết màu- có thể tẩy (rửa) đi được- đãi (cát lấy vàng)- giũ sạch (nợ); rửa (nhục)=to wash out an insult in blood+ rửa nhục bằng máu=all his debts are washed out+ nó đã giũ sạch được hết các món nợ=to be (look, feel) washed out+ (thông tục) mệt lử, phờ phạc!to wash up- rửa bát đĩa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội- cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ((thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra

Thuật ngữ liên quan tới washing

Tóm lại nội dung ý nghĩa của washing trong tiếng Anh

washing có nghĩa là: washing /"wɔʃiɳ/* danh từ- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy- sự giặt giũ- quần áo giặt=to hang the washing out to dry+ phơi quần áo giặt- sự đãi quặngwash /wɔʃ/* danh từ- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy=to have a wash+ tắm rửa, rửa ráy- sự rửa (vật gì)=to give something a wash+ rửa vật gì- sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt=to send clothes to the wash+ đem giặt quần áo- nước rửa, nước gội- nước rửa bát, nước vo gạo- nước lã, nước ốc=this soupe is a mere wash+ súp nhạt như nước ốc=this tea is like wash+ nước chè này đúng là như nước lã- lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)- (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi- (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)- (hàng hải) sóng; tiếng sóng!to come out in the wash- có kết quả tốt, kết thúc tốt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra* ngoại động từ- rửa=to wash one"s hands+ rửa tay; (nghĩa bóng) phủi tay, không chịu trách nhiệm- giặt- chảy, chảy sát gần, vỗ vào=the sea washes the base of the cliffs+ biển vỗ vào chân vách đá- cuốn đi, giạt vào=to be washed over ashore+ bị giạt vào bờ- khoét, nạo=the water had washed a channel in the sand+ nước đã khoét thành một đường mương trong cát- thấm đẫm, làm ướt=washed with dew+ đẫm sương=washed with tears+ đầm đìa nước mắt- thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)- (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)- (kỹ thuật) đãi (quặng)* nội động từ- rửa ráy, tắm rửa, tắm gội- giặt quần áo=to wash for a living+ làm nghề giặt quần áo để kiếm sống- có thể giặt được (mà không hỏng...)=this stuff won"t wash+ vải len này không giặt được=that won"t wash!+ (nghĩa bóng) cái đó không được!=that argument won"t wash+ lý lẽ ấy không vững- bị nước xói lở (con đường...)!to wash away- rửa sạch (vết bẩn)- làm lở, cuốn trôi, cuốn đi=the bank is gradually washed by the current+ bờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần!to wash down- rửa (bằng vòi nước)=to wash down a car+ rửa xe ô tô- nuốt trôi, chiêu=he swallows a glass of water to wash his bread down+ nó uống một cốc nước để nuốt trôi miếng bánh=to wash down one"s dinner with wine+ vừa ăn vừa chiêu rượu!to wash off- rửa sạch, giặt sạch!to wash out- rửa sạch, súc sạch (cái chai)- pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều)=dress is quite washed out+ áo bạc hết màu- có thể tẩy (rửa) đi được- đãi (cát lấy vàng)- giũ sạch (nợ); rửa (nhục)=to wash out an insult in blood+ rửa nhục bằng máu=all his debts are washed out+ nó đã giũ sạch được hết các món nợ=to be (look, feel) washed out+ (thông tục) mệt lử, phờ phạc!to wash up- rửa bát đĩa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội- cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ((thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra

Đây là cách dùng washing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Biên Bản Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì Và Mẫu Biên Bản Phổ Biến Nhất

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ washing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập reset1010.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

washing /"wɔʃiɳ/* danh từ- sự tắm rửa tiếng Anh là gì? sự tắm gội tiếng Anh là gì? sự rửa ráy- sự giặt giũ- quần áo giặt=to hang the washing out to dry+ phơi quần áo giặt- sự đãi quặngwash /wɔʃ/* danh từ- sự tắm rửa tiếng Anh là gì? sự tắm gội tiếng Anh là gì? sự rửa ráy=to have a wash+ tắm rửa tiếng Anh là gì? rửa ráy- sự rửa (vật gì)=to give something a wash+ rửa vật gì- sự giặt tiếng Anh là gì? sự giặt giũ tiếng Anh là gì? quần áo giặt tiếng Anh là gì? nơi giặt=to send clothes to the wash+ đem giặt quần áo- nước rửa tiếng Anh là gì? nước gội- nước rửa bát tiếng Anh là gì? nước vo gạo- nước lã tiếng Anh là gì? nước ốc=this soupe is a mere wash+ súp nhạt như nước ốc=this tea is like wash+ nước chè này đúng là như nước lã- lớp tráng tiếng Anh là gì? lớp thiếp (trên mặt kim loại) tiếng Anh là gì? nước vôi (quét tường)- (địa lý tiếng Anh là gì?địa chất) phù sa tiếng Anh là gì? đất bồi- (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)- (hàng hải) sóng tiếng Anh là gì? tiếng sóng!to come out in the wash- có kết quả tốt tiếng Anh là gì? kết thúc tốt- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra tiếng Anh là gì? sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng tiếng Anh là gì? sớm muộn rồi cũng giải thích ra* ngoại động từ- rửa=to wash one"s hands+ rửa tay tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng) phủi tay tiếng Anh là gì? không chịu trách nhiệm- giặt- chảy tiếng Anh là gì? chảy sát gần tiếng Anh là gì? vỗ vào=the sea washes the base of the cliffs+ biển vỗ vào chân vách đá- cuốn đi tiếng Anh là gì? giạt vào=to be washed over ashore+ bị giạt vào bờ- khoét tiếng Anh là gì? nạo=the water had washed a channel in the sand+ nước đã khoét thành một đường mương trong cát- thấm đẫm tiếng Anh là gì? làm ướt=washed with dew+ đẫm sương=washed with tears+ đầm đìa nước mắt- thiếp vàng (một kim loại) tiếng Anh là gì? quét vôi tiếng Anh là gì? quét sơn (tường)- (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)- (kỹ thuật) đãi (quặng)* nội động từ- rửa ráy tiếng Anh là gì? tắm rửa tiếng Anh là gì? tắm gội- giặt quần áo=to wash for a living+ làm nghề giặt quần áo để kiếm sống- có thể giặt được (mà không hỏng...)=this stuff won"t wash+ vải len này không giặt được=that won"t wash!+ (nghĩa bóng) cái đó không được!=that argument won"t wash+ lý lẽ ấy không vững- bị nước xói lở (con đường...)!to wash away- rửa sạch (vết bẩn)- làm lở tiếng Anh là gì? cuốn trôi tiếng Anh là gì? cuốn đi=the bank is gradually washed by the current+ bờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần!to wash down- rửa (bằng vòi nước)=to wash down a car+ rửa xe ô tô- nuốt trôi tiếng Anh là gì? chiêu=he swallows a glass of water to wash his bread down+ nó uống một cốc nước để nuốt trôi miếng bánh=to wash down one"s dinner with wine+ vừa ăn vừa chiêu rượu!to wash off- rửa sạch tiếng Anh là gì? giặt sạch!to wash out- rửa sạch tiếng Anh là gì? súc sạch (cái chai)- pha loãng tiếng Anh là gì? loãng ra tiếng Anh là gì? phai đi tiếng Anh là gì? bay mất (màu sắc) tiếng Anh là gì? bạc màu (vì giặt nhiều)=dress is quite washed out+ áo bạc hết màu- có thể tẩy (rửa) đi được- đãi (cát lấy vàng)- giũ sạch (nợ) tiếng Anh là gì? rửa (nhục)=to wash out an insult in blood+ rửa nhục bằng máu=all his debts are washed out+ nó đã giũ sạch được hết các món nợ=to be (look tiếng Anh là gì? feel) washed out+ (thông tục) mệt lử tiếng Anh là gì? phờ phạc!to wash up- rửa bát đĩa- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) rửa mặt tiếng Anh là gì? tắm gội- cuốn tiếng Anh là gì? đưa vào bờ tiếng Anh là gì? giạt vào bờ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (thông tục) ((thường) dạng bị động) bị loại ra tiếng Anh là gì? bị bỏ ra